Cảm biến tải trọng Load Cell RTN 1t | RTN 1t C3 | RTN 1t 0.05% Schenck Process / Qlar

sale17@tmpvietnam.com

0917 410 069

Cảm biến tải trọng Load Cell RTN 1t | RTN 1t C3 | RTN 1t 0.05% Schenck Process / Qlar

Liên hệ: 0917 410 069
Email: sale17@tmpvietnam.com
+ RTN là lựa chọn phù hợp cho các nhà máy xi măng, thép, nhiệt điện, hóa chất, thực phẩm và nhiều ngành công nghiệp khác.
  • RTN 1T series
  • Liên hệ
  • 5

    RTN 1t | RTN 1t C3 | RTN 1t 0.05% – Load Cell Nén Cao Cấp Schenck Process / Qlar

    Giới thiệu tổng quan

    RTN 1t là dòng Load Cell nén (Compression Load Cell) thuộc series RTN nổi tiếng của Schenck Process (nay là Qlar). Đây là dòng cảm biến lực được thiết kế chuyên dụng cho các hệ thống cân công nghiệp có yêu cầu độ chính xác cao, độ ổn định lâu dài và khả năng làm việc trong môi trường khắc nghiệt.

    Với tải trọng danh định 1 tấn (1000 kg), RTN được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống:

    • Cân silo
    • Cân bồn chứa
    • Cân phễu (Hopper Scale)
    • Cân định lượng (Batching System)
    • Cân trộn nguyên liệu
    • Cân băng tải
    • Ngành xi măng
    • Ngành thép
    • Nhà máy nhiệt điện
    • Thực phẩm & đồ uống
    • Hóa chất

    RTN được chế tạo bằng thép hợp kim mạ Nickel hoặc thép không gỉ, có khả năng chống bụi, chống nước theo tiêu chuẩn IP68, hoạt động ổn định trong điều kiện rung động, bụi bẩn và độ ẩm cao.

    DATASHEET Load Cell RTN

    CÔNG TY TNHH THƯƠNG MAI DICH VU TĂNG MINH PHÁT

    Ba phiên bản RTN 1t

    Model

    Phiên bản

    Đặc điểm

    RTN 1t

    Standard

    Phiên bản tiêu chuẩn cho cân công nghiệp

    RTN 1t C3

    OIML C3

    Phiên bản đạt chuẩn thương mại OIML R60 Class C3

    RTN 1t 0.05%

    High Precision

    Phiên bản độ chính xác cao cho hệ thống định lượng

     So sánh RTN 1t – RTN 1t C3 – RTN 1t 0.05%

    Thông số

    RTN 1t

    RTN 1t C3

    RTN 1t 0.05%

    Loại

    Compression Load Cell

    Compression Load Cell

    Compression Load Cell

    Hãng

    Schenck Process / Qlar

    Schenck Process / Qlar

    Schenck Process / Qlar

    Tải trọng

    1 tấn

    1 tấn

    1 tấn

    Độ chính xác

    Tiêu chuẩn công nghiệp

    OIML C3

    Sai số 0.05%

    Chuẩn hiệu chuẩn

    Factory Calibration

    OIML R60 C3

    High Precision Calibration

    Độ ổn định

    Cao

    Rất cao

    Cao nhất

    Chống nước

    IP68

    IP68

    IP68

    Chống bụi

    IP68

    IP68

    IP68

    Chất liệu

    Alloy Steel

    Alloy Steel

    Alloy Steel

    Nhiệt độ làm việc

    -30°C đến +80°C

    -30°C đến +80°C

    -30°C đến +80°C

    Điện áp kích thích

    10 VDC

    10 VDC

    10 VDC

    Tín hiệu đầu ra

    2 mV/V

    2 mV/V

    2 mV/V

    Ứng dụng

    Cân silo, hopper

    Cân thương mại, cân silo

    Dosing, batching, cân định lượng

     Thông số kỹ thuật chính

    Thông số

    Giá trị

    Hãng

    Schenck Process / Qlar

    Model

    RTN

    Loại cảm biến

    Compression Load Cell

    Tải trọng

    1 tấn

    Tín hiệu đầu ra

    2 mV/V

    Điện áp kích thích

    5–15 VDC

    Điện trở đầu vào

    700 Ω

    Điện trở đầu ra

    700 Ω

    Cấp bảo vệ

    IP68

    Chất liệu

    Alloy Steel mạ Nickel / Stainless Steel (tùy phiên bản)

    Nhiệt độ làm việc

    -30°C đến +80°C

    Tiêu chuẩn

    OIML R60 (phiên bản C3)

     

    Mã model tham khảo

    Do RTN là dòng sản phẩm cấu hình theo yêu cầu, mã model sẽ thay đổi theo tải trọng, cấp chính xác, vật liệu, cáp và tùy chọn lắp đặt. Dưới đây là các mã tham khảo thường gặp:

    Model

    Tải trọng

    Phiên bản

    RTN 1t

    1000 kg

    Standard

    RTN 1t C3

    1000 kg

    OIML C3

    RTN 1t 0.05%

    1000 kg

    High Precision

    RTN 2.2t

    2200 kg

    Standard

    RTN 4.7t

    4700 kg

    Standard

    RTN 10t

    10000 kg

    Standard

    RTN 22t

    22000 kg

    Standard

    RTN 47t

    47000 kg

    Standard

    RTN 68t

    68000 kg

    Standard

    RTN 100t

    100000 kg

    Standard

    RTN 220t

    220000 kg

    Heavy Duty

    RTN 470t

    470000 kg

    Heavy Duty

     

    Các MODEL liên quan của dòng RTN Schenck Process

    RTN 1 t D726173.04 D726173.79 D726173.02 D726173.80 D726173.10
    RTN 2.2 t D726174.04 D726174.79 D726174.02 D726174.80 D726174.10
    RTN 4.7 t D726175.04 D726175.79 D726175.02 D726175.80 D726175.10
    RTN 10 t D726176.04 D726176.79 D726176.02 D726176.80 D726176.10
    RTN 15 t D726177.04 D726177.79 D726177.02 D726177.80 D726177.10
    RTN 22 t D724781.04 D724781.79 D724781.02 D724781.80 D724781.10
    RTN 33 t D724754.04 D724754.79 D724754.02 D724754.80 D724754.10
    RTN 47 t D724782.04 D724782.79 D724782.02 D724782.80 D724782.10
    RTN 68 t D724783.04 D724783.79 D724783.02 D724783.80 D724783.10
    RTN 100 t D724784.04 D724784.79 D724784.02 D724784.80 D724784.10
    RTN 150 t D726178.04 D726178.79 D726178.02 D726178.80
    RTN 220 t D726179.04 D726179.02
    RTN 330 t D726180.04 D726180.02
    RTN 470 t D726181.04 D726181.02

    Order Number RTN Schenck Process

    RTN Load Cell

    RTN 0.05 %

    RTN 0.05 % với plug

    RTN C3

    RTN C3 với plug

    RTN C5 / C4 Mi 7.5

    RTN 1 t

    D726173.04

    D726173.79

    D726173.02

    D726173.80

    D726173.10

    RTN 2.2 t

    D726174.04

    D726174.79

    D726174.02

    D726174.80

    D726174.10

    RTN 4.7 t

    D726175.04

    D726175.79

    D726175.02

    D726175.80

    D726175.10

    RTN 10 t

    D726176.04

    D726176.79

    D726176.02

    D726176.80

    D726176.10

    RTN 15 t

    D726177.04

    D726177.79

    D726177.02

    D726177.80

    D726177.10

    RTN 22 t

    D724781.04

    D724781.79

    D724781.02

    D724781.80

    D724781.10

    RTN 33 t

    D724754.04

    D724754.79

    D724754.02

    D724754.80

    D724754.10

    RTN 47 t

    D724782.04

    D724782.79

    D724782.02

    D724782.80

    D724782.10

    RTN 68 t

    D724783.04

    D724783.79

    D724783.02

    D724783.80

    D724783.10

    RTN 100 t

    D724784.04

    D724784.79

    D724784.02

    D724784.80

    D724784.10

    RTN 150 t

    D726178.04

    D726178.79

    D726178.02

    D726178.80

     

    RTN 220 t

    D726179.04

     

    D726179.02

       

    RTN 330 t

    D726180.04

     

    D726180.02

       

    RTN 470 t

    D726181.04

     

    D726181.02

       

     Kết luận

    Dòng RTN 1t của Schenck Process / Qlar là giải pháp load cell nén đáng tin cậy cho các hệ thống cân công nghiệp. Tùy theo yêu cầu về độ chính xác, người dùng có thể lựa chọn RTN 1t Standard cho các ứng dụng cân thông thường, RTN 1t C3 cho các hệ thống cần chứng nhận đo lường OIML, hoặc RTN 1t 0.05% cho các ứng dụng định lượng chính xác cao. Với độ bền vượt trội, khả năng chống chịu môi trường khắc nghiệt và chất lượng đạt tiêu chuẩn quốc tế, RTN là lựa chọn phù hợp cho các nhà máy xi măng, thép, nhiệt điện, hóa chất, thực phẩm và nhiều ngành công nghiệp khác.

    Liên Hệ (Contact):

    Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn và báo giá tốt nhất !
    Cellphone/Zalo: 0917 410 069 (Mr.Đại)
    Email: sale17@tmpvietnam.com

    Rất mong được sự kết nối của quý anh chị!

    Sản phẩm cùng loại
    Zalo
    Hotline